nhoang nhoáng

Học thuật
Thân thiện
nhoang nhoáng

Chớp nhoang nhoáng trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ánh sáng lóe lên từng chập, không liên tục, thường nhanh yếu: "nhoang nhoáng" mô tả ánh sáng hoặc sự phản chiếu lập loè, chập chờn, không ổn định.
    • Mang tính hình thức bề ngoài, không sâu sắc, không thực chất: "nhoang nhoáng" còn dùng để chỉ những thứ chỉ đẹp, chỉ hay ở vẻ bề ngoài nhưng bên trong thì trống rỗng, hời hợt.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa 1):

    • Trời đang mưa, chớp nhoang nhoángphía chân trời. (Ánh chớp lóe lên từng chập ở phía xa.)
    • Chiếc xe máy , lớp sơn đã bong tróc, chỉ còn nhoang nhoáng vài mảng bạc. (Lớp sơn bạc chỉ còn lấp lánh lẻ tẻ, không đều.)
  • Tính từ (nghĩa 2):

    • Bài viết của anh ấy nghe có vẻ học thuật nhưng thực chất chỉ những kiến thức nhoang nhoáng, thiếu chiều sâu. (Kiến thức chỉ mang tính bề ngoài, hời hợt.)
    • ấy thích lối sống nhoang nhoáng, chỉ chăm chút vẻ hào nhoáng bên ngoài. (Lối sống chỉ chú trọng hình thức phô trương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tính chất gián đoạn, không đáng tin cậy: Thường dùng với thái độ chê bai, coi thường những chỉ có vẻ ngoài.
    • Sự hiểu biết nhoang nhoáng ấy không giúp anh ta giải quyết được vấn đề thực tế. (Sự hiểu biết hời hợt, nông cạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhoáng (tính từ): Lóe sáng nhanh, thoáng qua; cũng có thể chỉ sự hào nhoáng, phô trương bề ngoài. "Nhoang nhoáng" dạng láy, nhấn mạnh hơn tính chất lập loè, không ổn định của "nhoáng".
  • Lấp lánh (tính từ): Ánh sáng nhấp nháy liên tục, thường mang nghĩa tích cực, đẹp mắt ( dụ: ánh sao lấp lánh).
  • Chập chờn (tính từ): Lúc lúc không, không ổn định, thường dùng cho ánh sáng hoặc trạng thái ( dụ: ngọn lửa chập chờn).
Từ đồng nghĩa
  • Lập loè: Ánh sáng nhấp nháy không đều.
  • Hào nhoáng: Chỉ đẹp, chỉ sang ở bề ngoài để phô trương (thường dùng cho nghĩa 2).
  • Hời hợt: Thiếu chiều sâu, không thấu đáo (thường dùng cho nghĩa 2).
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: Không thay đổi, vững chắc.
  • Sâu sắc: chiều sâu, thấu đáo, giá trị thực chất.
  • Chân thực: Đúng với bản chất, không màu mè giả tạo.
Thành ngữ liên quan
  • Nhoang nhoáng bề ngoài: Nhấn mạnh sự giả tạo, thiếu thực chất, chỉ tập trung vào hình thức.
    • Đừng bị đánh lừa bởi vẻ nhoang nhoáng bề ngoài của sản phẩm đó. (Đừng tin vào vẻ hào nhoáng bên ngoài thiếu nội dung bên trong.)
nhoang nhoáng

Chớp nhoang nhoáng trên bầu trời đêm.

  1. Nh. Nhoáng, ngh. 1: Chớp nhoang nhoáng.